Lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh và từ vựng chủ đề festival

(Lễ hội)

Bài viết sau liệt kê tất cả những ngày lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh cho những người học cần mở rộng vốn từ vựng để giao tiếp hay học tập.

le hoi o viet nam bang tieng anh va tu vung chu de festival le hoi
Đất nước Việt Nam, như mọi quốc gia trên thế giới, có vô vàn những lễ hội truyền thống được tổ chức hàng năm. Đây là dịp để những người một nước giao lưu, truyền lại những đạo đức, luân lý về khát vọng cao đẹp, tưởng nhớ những người có công lao lớn với đất nước trong lịch sử. Trong bài viết này, người đọc sẽ được giới thiệu các lễ hội ở việt nam bằng tiếng anh, cùng tìm hiểu nhé!
  • Việt Nam là một quốc gia với vô vàn những hoạt động văn hoá, lễ hội đặc trưng, truyền thống.
  • Theo lịch dương, Việt Nam có những lễ hội như Cold Food Festival, Dien Bien Phu Victory Day, Vietnamese Family Day, Capital Liberation Day, Vietnamese Women’s Day, Teacher’s Day, National Day, National Day of Resistance, …
  • Theo lịch âm, Việt Nam có những lễ hội như Lim Festival, Lantern Festival, Nghinh Ong Festival, Giong Festival, Mid-Autumn Festival, Chong Cuu New Year, …
  • Một số từ vựng để nói về lễ hội Việt Nam là: Lunar/Julian Calendar, Oral tradition, Cultural heritage, Harvest festival, Pagoda, Temple, Festivalgoer, Sticky rice cake, …
  • Một số câu hỏi liên quan đến lễ hội là: What day is the Giong Festival held?, What is the origin of the Lunar New Year?, How many days do you get off for Tet?, …
  • Một số câu nói liên quan đến lễ hội là: Lunar New Year is coming!, Wishing you and your family a happy holiday., My whole family is planning a Lunar New Year holiday.,..….

Tên các lễ hội ở Việt Nam

Tại Việt Nam và một số những quốc gia khu vực châu Á có sử dụng lịch âm (lunar calendar), nên cũng có rất nhiều những ngày lễ hội được tổ chức theo đúng ngày âm và dương lịch. Dưới đây là những tên, ngày tổ chức các lễ hội và phân loại chúng ra theo lịch dương và lịch âm:

image-alt

Các lễ hội ở Việt Nam theo lịch dương

NgàyTên tiếng AnhTên tiếng Việt
01/01New YearTết Dương Lịch
03/02Communist Party of Vietnam Foundation AnniversaryNgày thành lập Đảng
14/02Valentine’s DayNgày lễ tình nhân
27/02Vietnam’s Doctor’s dayNgày thầy thuốc Việt Nam
08/03International Women’s DayQuốc tế Phụ nữ
22/04Cold Food FestivalTết Hàn Thực
30/04Liberation Day/Reunification DayNgày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
01/05International Workers’ DayNgày Quốc tế Lao động
07/05Dien Bien Phu Victory DayNgày Chiến thắng Điện Biện Phủ
19/05President Ho Chi Minh’s BirthdayNgày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
01/06International Children’s DayNgày quốc tế thiếu nhi
17/06Father’s dayNgày của cha
21/06Vietnam Press DayNgày báo chí Việt Nam
28/06Vietnamese Family DayNgày gia đình Việt Nam
11/07World Population DayNgày dân số thế giới
27/07Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers)Ngày thương binh liệt sĩ
19/08August Revolution Commemoration DayNgày cách mạng tháng 8
02/09National DayNgày Quốc Khánh
10/09Founding Day of Vietnam Fatherland FrontNgày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
01/10International Day of Older PersonsNgày quốc tế người cao tuổi
04/10Double Ninth FestivalTết Trùng Dương
10/10Capital Liberation DayNgày giải phóng thủ đô
13/10Vietnamese Entrepreneurs DayNgày doanh nhân Việt Nam
20/10Vietnamese Women’s DayNgày phụ nữ Việt Nam
31/10HalloweenNgày lễ hoá trang
09/11Vietnamese Law DayNgày pháp luật Việt Nam
20/11Teacher’s DayNgày Nhà giáo Việt Nam
23/11Founding Day of the Vietnam Red Cross SocietyNgày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
01/12World AIDS DayNgày thế giới phòng chống AIDS
19/12National Day of ResistanceNgày toàn quốc kháng chiến
22/12National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary)Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
25/12Christmas DayGiáng sinh

Các lễ hội ở Việt Nam theo lịch âm

NgàyTên tiếng AnhTên tiếng Việt
01/01Tet Holiday (Vietnamese New Year/Lunar New Year)Tết Nguyên Đán
13/01Lim FestivalHội Lim
15/01Lantern Festival (Full moon of the 1st month)Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng
10/03Hung Kings CommemorationsGiỗ tổ Hùng Vương
Hung Kings’ Temple FestivalLễ hội Đền Hùng
21/03Nghinh Ong FestivalLễ Hội Nghinh Ông
07-09 /04Giong FestivalHội Gióng
15/04Buddha’s BirthdayLễ Phật Đảng
05/05Mid-year FestivalTết Đoan Ngọ
15/07Ghost FestivalLễ Vu Lan
09/08Do Son Buffalo Fighting FestivalLễ hội chọi trâu Đồ Sơn
15/08Mid-Autumn FestivalTết Trung Thu
09/09Chong Cuu New YearTết Trùng Cửu
15/10Ha Nguyen FestivalTết Hạ Nguyên
23/12Kitchen guardiansÔng Táo chầu trời

image-alt

Bảng từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Trong nhiều bài IELTS Speaking hoặc những bài viết sẽ yêu cầu người đọc miêu tả, kể lại một lễ hội độc đáo, ấn tượng đối với bản thân. Bảng từ vựng sau bao gồm những từ/ cụm từ chọn lọc có độ liên quan cao đến chủ đề Festival (lễ hội) mà người đọc có thể tham khảo và sử dụng.

Tiếng AnhPhát âmTiếng Việt
To be well-preserved/´welpri´zə:vd/được giữ gìn, bảo tồn tốt
To be derived from/dɪˈraɪvd frɒm/được bắt nguồn từ
Lunar Calendar/ˈluːnə ˈkæləndə/Âm Lịch
Julian Calendar/ˌdʒuːliən ˈkælɪndər/Dương Lịch
Oral tradition/ˈɔːrəl trəˈdɪʃn/sự truyền miệng
Cultural festival/ˈkʌltʃərəl ˈfestɪvl/lễ hội văn hóa
Cultural identity/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/bản sắc văn hóa
Cultural specificity/ˈkʌltʃərəl ˌspesɪˈfɪsəti/nét đặt trưng văn hóa
Cultural heritage/ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ /di sản văn hóa
Historic site/hɪˈstɔːrɪk saɪt/di tích lịch sử
Rich tradition/rɪtʃ trəˈdɪʃ.ən/sự giàu truyền thống
Festive season/ˈfestɪv ˌsiːzən/mùa lễ hội
Harvest festival/ˈhɑːrvɪst ˈfestɪvl/lễ tạ mùa
Harmonious music/hɑːrˈmoʊniəs ˈmjuːzɪk/âm nhạc du dương
Street performance/striːt pərˈfɔːrməns/biểu diễn đường phố
Historical shrine/hɪˈstɔːrɪkl ʃraɪn/điện thờ lịch sử
Buddhist/ˈbʊdɪst/tín đồ đạo Phật, Phật tử
Pagoda/pəˈɡoʊdə/chùa
Temple/ˈtempl/miếu
Shrine/ʃraɪn/điện thờ
Monument/ˈmɑːnjumənt/đài kỷ niệm
Parade/pəˈreɪd/cuộc diễu hành
Marching band/ˈmɑːtʃɪŋ ˌbænd/đoàn diễu hành
Costume/ˈkɒstʃuːm/trang phục
Mask/mɑːsk/mặt nạ
Fireworks/ˈfɑɪərˌwɜrks/pháo hoa
Confetti/kənˈfeti/hoa giấy
Celebrate/ˈseləbreɪt/kỷ niệm
Festivalgoer/ˈfestɪvlˌɡoʊər/người tham dự lễ hội
Wind lantern/wɪnd ˈlæntən/lồng đèn gió
Firecracker/ˈfaɪərkrækər/pháo
Human chess/ˈhjuːmən tʃes/cờ người
Boat racing/boʊt ˈreɪsɪŋ/đua ghe
Kite flying/kaɪt ˈflaɪɪŋ/thả diều
Paper lantern/ˈpeɪpər ˈlæntərn/lồng đèn giấy
Dragon dance/ˈdræɡən dæns/múa rồng
Tug-of-war/ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/kéo co
Cockfighting/ˈkɑːkfaɪtɪŋ/chọi gà
Wrestling/ˈreslɪŋ/đấu vật
Mooncake/ˈmuːnkeɪk/bánh trung thu
Water puppetry performer/ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri pəˈfɔːmə/nghệ sĩ múa rối nước
Intangible cultural heritage of humanity/ɪnˈtænʤəbl ˈkʌlʧərəl ˈhɛrɪtɪʤ ɒv hju(ː)ˈmænɪti/Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại
The Mother Goddess religion/ðə ˈmʌðə ˈgɒdɪs rɪˈlɪʤən/Đạo Mẫu
Serving the shadows/ˈsɜːvɪŋ ðə ˈʃædəʊz/hầu đồng
Capture-the-flag/ˈkæpʧə-ðə-flæg/trò chơi cướp cờ
Blind man’s bluff/blaɪnd mænz blʌf/chơi bịt mắt bắt dê
Sticky rice cake/ˈstɪki raɪs keɪk /bánh chưng
Floating rice cake/ˈfləʊtɪŋ raɪs keɪk/bánh trôi nước

image-alt

Mẫu câu về lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Câu hỏi

Tiếng AnhTiếng Việt
What day is the Giong Festival held?Lễ hội Gióng được tổ chức vào ngày nào?
What is the origin of the Lunar New Year?Nguồn gốc của Tết Nguyên đán từ đâu?
Are you going to celebrate Tet at home or somewhere far away?Bạn sẽ đón Tết ở nhà hay ở xa vậy?
Do you have any plans for the Lunar New Year?Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ Tết chưa?
Will you get anything for your wife on Vietnamese Women’s Day?Bạn có mua gì cho vợ trong ngày phụ nữ Việt Nam không?
How many days do you get off for Tet?Bạn được nghỉ Tết mấy ngày vậy?
Are you going home on Vietnamese Family Day?Bạn có về quê vào ngày Gia đình Việt Nam?
Did you get any plans for Christmas?Bạn đã có kế hoạch gì cho Giáng sinh chưa?
What is the National Day this year?Ngày Quốc khánh năm nay là ngày nào?
Do you go to the pagoda on Ghost Festival?Lễ Vu Lan bạn có đi chùa không?
Do you like the Mid-Autumn Festival?Bạn có thích Tết Trung thu không?

Câu nói

Tiếng AnhTiếng Việt
Lunar New Year is coming!Sắp Tết Nguyên Đán rồi đấy!
The company gave us a 7-day holiday for the Lunar New Year.Công ty đã cho chúng tôi nghỉ Tết Nguyên đán 7 ngày.
Wishing you and your family a happy holiday.Chúc bạn và gia đình có một kỳ nghỉ lễ vui vẻ.
At the Mid-Autumn Festival, people often make mooncakes and lanterns.Vào dịp Tết Trung thu, mọi người thường làm bánh trung thu và làm lồng đèn.
Vietnam has a tradition of wrapping Banh Chung on the Lunar New Year.Việt Nam có truyền thống gói Bánh Chưng vào dịp Tết Nguyên đán.
On Christmas Day, my family often eat together and tell stories.Vào ngày lễ Giáng sinh, gia đình tôi thường cùng nhau ăn cơm và kể chuyện.
This Valentine’s Day I plan to propose to my girlfriend.Ngày lễ tình nhân này tôi dự định cầu hôn bạn gái của mình.
Dad gave me a carp lantern on the occasion of the Mid-Autumn Festival.Bố tặng tôi một chiếc đèn lồng cá chép nhân dịp Tết Trung thu.
I bought a lot of candies for the Christmas party.Tôi đã mua rất nhiều bánh kẹo cho bữa tiệc Giáng Sinh.
My whole family is planning a Lunar New Year holiday.Cả nhà mình đang lên kế hoạch nghỉ Tết Nguyên Đán.
The Tet atmosphere is flooding my family: My grandfather and dad are wrapping Banh Chung; My mom is cooking, and I’m decorating the peach blossom tree.Không khí Tết đang tràn ngập trong gia đình tôi: Ông nội và bố đang gói Bánh chưng; Mẹ tôi đang nấu ăn, và tôi đang trang trí cây hoa đào.

Bài tập vận dụng

Sau đây là những câu văn tiếng Việt sử dụng tên các ngày lễ hội đã được liệt kê ở bảng từ vựng phía trên:

  1. Bạn sẽ được nghỉ mấy ngày vào ngày Quốc Khánh?
  2. Hội Gióng là một truyền thống cổ xưa của nhân dân Việt Nam.
  3. Bạn sẽ đi chơi với gia đình hay bạn bè vào Tết trung thu này?
  4. Tôi đang muốn về quê thăm gia đình vào Tết nguyên đán.
  5. Bạn có mua gì cho mẹ bạn vào Ngày Phụ nữ Việt Nam không?
  6. Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh được mọi người dân Việt Nam tổ chức một cách nồng ấm.

Hãy điền tên tiếng Anh của chúng vào bản dịch sau:

  1. How many days will you have off on _________?
  2. _________ is an ancient tradition of the Vietnamese people.
  3. Will you go out with family or friends this _________?
  4. I’m going back to my hometown to visit my family for the _________.
  5. Did you buy anything for your mother on _________?
  6. _________ is warmly celebrated by all Vietnamese people.
Đáp án:

  1. National Day
  2. Giong Festival
  3. Mid-Autumn Festival
  4. Lunar New Year
  5. Vietnamese Women’s Day
  6. President Ho Chi Minh’s birthday

Tổng kết

Bài viết vừa rồi đã nêu ra các lễ hội ở việt nam bằng tiếng anh cùng với bảng từ vựng cho chủ đề festival (lễ hội) để giúp người đọc có thể nói và viết về các lễ hội một cách chính xác và phong phú hơn. Mong người đọc có thể mở rộng vốn từ vựng và có những hiểu biết sâu sắc hơn về vẻ đẹp văn hoá qua các ngày lễ hội ở Việt Nam.

Nguồn: Sưu tầm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang
0948886079
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon