Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh nâng cao

Download Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh nâng cao tại đây: 
1. TENSES: Thì
Tiếng Anh có một hệ thống gồm 12 thì được dùng đe diễn tả cùng lúc hai khái niệm: (i) thời gian (time): thời điểm hành động được chủ thể tiến hành (quá khứ, hiện tại, tương lai). (ii) thể (aspect): diễn tả các ý niệm đưn (simple), tiếp diễn (continuous), hoàn thành (perfect) và hoàn thành tiếp diễn
(perfect continưoưs)_____________________________________________________________________________
TIME
ASPECT
SIMPLE CONT1NUOUS PEREECT PEREECT CONTINUOUS
Present
I work He works They work
I am working He is working They are working
I have worked He has workcd Thcy have worked
I have been working He has bccn working They have been working
Past
I worked He worked They worked
I was working He was working They were working
I had worked He had worked They had worked
I had been working He had been vvorking They had been working
Future
I will work He will work They will work
I will be working He will be working They will be working
I will have worked He will have worked Thcy will have workcd
I will have bcen working He will have been working They will have been working
Các thì trong tiếng Anh được dùng tùy theo cách thức và thời gian thực hiện hành động:
1.1 Hành đông lâp đi lâp lai (repeated actions):
a) trong hiện tại /E Simple Present
/ travel to work hy car.
John sometimes goes to school late.
b) trong quá khứ /E Simple Past
When her husband was in Iraq, she wrote to him twice a week.
c) từ quá khứ đến hiện tại hoặc tương lai Ai Present Períect
We have read her stories several tìmes.
Các phó từ chi sự lặp lại (ahvays, usually, never, twice a week…) đóng vai trò rất quan trọng trong cách dùng này.
(a) (b) ————– ———————–► g E X X———————– ► Past Puture Past Future
(c)—- ————►
Past Puture
1.2 Hành đông lăp đi lăp lai gây nên SU’ bưc mình cho nguôi nói (actions that cause annovance):
a) trong hiện tại Present Continuous + airways / constantỉy (=cứ mãi) Jane is abvays losing things. b) trong quá khứ Past Continuous + airways / constantiry (-c ứ mãi) Tom was abvayspoking his nose into everybody else’s affairs.
1.3 Hành đông xày ra tam thòi (temporary actions), không thường xuyên:
John often gets up at 7 o’clock but this month he is on holiday and so he is getting up later.
1.4 Hành đông đang xày ra thì môt hành đông khác xàv đến:
a) trong hiện tại 3E Present Continuous + Simple Present I usually phone her when I am driving. b) trong quá khứ Al Past Continuous + Simple Past The car crashed \\-hen it was Crossing CI crowdedpỉaza. c) trong tương lai Future Continuous + Sitnpỉe Preserìt The band will be playing xvhen the Queen arrives.
Past , . tuture (now)
Past
(b)
Future Past , A
(now)
Future
1.5 Hành đông đã xày ra và kết thúc trong quá khứ (íĩnished past actions):
a) biết rõ thời gian 3E Simple Past
The Second World War started in 1939.
b) không biết rõ thời gian 3E Present Perĩect
The Mayas have made so many beautifuỉ houses.
1.6 Hành động kéo dài (actions extended for a period of time);
a) nhưng đã chấm dứt trong quá khứ 3E Simple Past
Tom leftfor Japan this morning. He stayed here fo r t\vo weeks.
b) nhưng đã chấm dứt ngay trước một hành động khác trong quá khứ 3E Past Perĩect Continuous
He had been working in my departmentfor CI year when he decided to take a newjob.
c) cho đến hiện tại và còn có thể tiếp tục ở tương lai A:. Present Períect
Tom has stayed here fo r two weeks. He stiỉì has many thỉngs to do before he leaves tomorro™.
(a) Past , (now) —► Futưre
(b)———– »
Past , . Future (now)
Past , . Future (now)
1.7 Hành đông thúc hiện trong quá khứ nhưng để lai kết quà ó’ hiên tai (past actions with present results):
/ can ’t go to schooỉ because I have broken my leg. [I have a broken leg] Someone has opened the door. [The door is open]
=… đã chưa? / đã rồi / chưa (thường với yet / airready / not yef)
Have you done aỉỉ the housexvork?
I haven ’t spoken to the boss yet.
=… có bao giờ? (thường với ever)
Haveyou seen ‘Romeo and Juliet ’?
Haveyou ever seen a ghost?
1.8 Hành đông vùa mói xàv ra (recent action):
Aì Present Perfect + ịust/lately/recently There have been a ỉot o f motor accidents lately.
We have just/inished our tour around France.
1.9 Hành động kéo dài tù’ quá khứ đến hiện tại:
a) tính liên tục của hành động được nhấn mạnh /E Present Perfect Continuous
Ifeel very tired. I have been gardening aỉỉ afternoon.
b) kết quả của hành động được nhấn mạnh 3E Present Perfect
I have planted severaỉ new rose bushes.
Xem thêm bài khác: Tuyển tập những bài văn mẫu tiếng anh hay



