Tổng hợp tiếng anh chủ đề về sở thích

| 1. Watching television | Xem ti vi |
| 2. Visiting friends | Thăm bạn bè |
| 3. Entertaining friends (when friends come to your house for dinner, etc) | Chiêu đãi bạn bè (khi bạn bè đến nhà bạn ăn tối, etc.) |
| 4. Listening to music | nghe nhạc |
| 5. Reading books | đọc sách |
| 6. Going to the pub | Ăn ở quán bia (nhỏ) |
| 7. Going to a restaurant | Đi nhà hàng |
| 8. Gardening | Làm vườn |
| 9. Going for a drive | Lái xe |
| 10. Going for a walk | Đi bộ |
| 11. DIY (doing DIY = doing home-improvement activities) | Hoạt động sửa chữa hoặc trang trí nhà cửa |
| 12. Photography / Taking photographs | Nhiếp ảnh/ Chụp ảnh |
| 13. Surfing the net | Lướt mạng |
| 14. Playing football | bóng đá |
| 15. Playing rugby | bóng bầu dục |
| 16. Playing cricket | bóng gậy |
| 17. Playing tennis | quần vợt |
| 18. Playing squash | bóng quần |
| 19. Playing hockey | khúc côn cầu |
| 20. Playing baseball | bóng chày |
| 21. Playing basketball | bóng rổ |
| 22. Playing volleyball | bóng chuyền |
| 23. Going paragliding | dù lượn |
| 24. Going rock climbing | leo núi đá |
| 25. Going caving | chơi thể thao liên quan đến việc đi vào hang động dưới lòng đất |
| 26. Going mountaineering | leo núi |
| 27. Going swimming | bơi |
| 28. Going diving | lặn |
| 29. Going sailing | lái thuyền |
| 30. Going canoeing | bơi xuồng |
| 31. Going windsurfing | lướt ván buồm |
| 32. Going jogging | chạy bộ |
| 33. Going keeping fit | giữ vóc dáng |
| 34. Going horse-riding | cưỡi ngựa |
| 35. Going hiking | đi bộ đường trường |
| 36. Going skateboarding | trượt ván |
| 37. Do gymnastics | rèn luyện thân thể |
| 38. Do athletics | điền kinh (Anh Anh), Thể thao nói chung (Anh Mỹ) |
| . | |
| 1. Interested in something | thích/ quan tâm về cái gì |
| 2. Taste in music/ clothes | có gu về âm nhạc/quần áo |
| 3. Have similar tastes | Có chung gu/ sở thích |
| 4. Have diffirent tastes | Khác gu/ sở thích |
| 5. Start to like something | Bắt đầu hứng thú với việc gì đó |
| 6. Like expensive thing | Thích những thứ đắt tiền, xa xỉ |
| 7. Personal taste | sở thích/ gu cá nhân |
| 8. I’m not particularly sporty | Không thực sự hứng thú với thể thao cho lắm |
| 9. Something is a matter of taste | Tùy sở thích mỗi người |
| 10. Something is an acquire taste | Người ta chỉ thương thích cái gì đó sau khi đã thử nó |
| 11. There is a accounting for taste | Không có lý do gì để thích thứ đó/ Không hiểu vì sao lại thích nó / Nó chỉ đơn giản là thích, không còn lý do nào khác |
| . | |
| 1. Do you like (going skiing)? | Anh có thích (đi trượt tuyết) không? |
| 2. What do you like to do? | Chị thích làm gì? |
| 3. What are you into? | Niềm say mê của chị là gì? |
| 4. What kind of (books) do you (read)? | Chị có (đọc) loại (sách) nào? |
| 5. What kind of (cake) do you (like)? | Anh có (thích) loại (bánh) nào? |
| 6. What’s your hobby? | Sở thích của anh là gì? |
| 7. What are you interested in? | Anh thích cái gì? |
| 8. What’s your favorite (color)? | Anh thích nhất (màu) nào? |
| 9. Which (game) do you (play)? | Anh có (chơi) loại (môn thể thao) nào? |
| 10. You have good taste in (fashion), don’t you? | Sở thích của chị là (thời trang) phải không? |
| 11. I like most (sports and camping) | Tôi thích (các hoạt động thể thao và cắm trại) nhất |
| 12. I really enjoy (shopping) | Tôi rất thích (đi mua sắm) |
| 13. I’m really into (board games) | Mình rất thích (các trò xúc sắc) |
| 14. I’m mad about cats | Tôi rất thích (mèo) |
| 15. I’m particularly fond of (shoes) | Tôi đặc biệt thích (các loại giày) |
| 16. I love (water skiing) | Tôi rất thích (lướt ván) |
| 17. I have passion for (cats) | Tôi rất yêu (mèo) |
| 18. I’m interested in (music) | Tôi thích (âm nhạc) |
| 19. I adore (traveling) | Tôi yêu thích (du lịch) |
| 20. I fancy (music) | Tôi yêu (âm nhạc) |
| 21. I have a special liking for (basketball) | Tôi đặc biệt yêu thích (bóng chày) |
| 22. I don’t like… | Tôi không thích… |
| 23. I hate… | Tôi ghét |
| 24. I can’t stand… | Tôi không chịu được… |
| 25. I’m not interested in… | Tôi không hứng thú với… |
| 26. It’s not really my favorite thing | Tôi không thích điều đó lắm |
| 27. I am disgusted with | Tôi chán ghét… |
| 28. I am sick of… | Tôi phát ốm vì… |
Xem thêm bài khác: Tổng hợp tiếng anh cho nhà hàng



