TRỌN BỘ 56 CÁCH ĐẶT CÂU HỎI VỚI “HOW”

  1. How are you? Bạn khỏe không?
  2. How are your parents? Bố mẹ bạn có khỏe không?
  3. How are you paying? Bạn sẽ trả bằng gì?
  4. How do I get there? Làm sao tôi tới được đó?
  5. How do I get to Hai Ba Trung Street? Làm sao tôi tới được đường Hai Bà Trưng?
  6. How do I get to the American Embassy? Làm sao tôi tới tòa đại sứ quán Mỹ?
  7. How do I use this? Tôi dùng cái này thế nào?
  8. How do you know? Làm sao bạn biết?
  9. How do you pronounce that? Bạn phát âm chữ đó như thế nào?
  10. How do you say it in English? Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào?
  11. How do you spell it? Bạn đánh vần nó như thế nào?
  12. How do you spell the word Hai Phong? Bạn đánh vần chữ Hải Phòng như thế nào?
  13. How does it taste? Nó có vị ra sao?
  14. How far is it to Hue? Từ đây tới Huế bao xa?
  15. How far is it from here? Nó cách đây bao xa?
  16. How is she? Cô ấy thế nào?
  17. How long are you going to stay in Saigon? Bạn sẽ ở Sài Gòn bao lâu?
  18. How long are you going to stay? Bạn sẽ ở bao lâu?
  19. How long does it take by car? Đi bằng xe oto mất bao lâu?
  20. How long does it take to get to Hanoi? Tới Hà Nội mất bao lâu?
  21. How long have you lived here? Bạn đã sống ở đây bao lâu?
  22. How long have you been in Vietnam? Bạn đã ở Việt Nam bao lâu?
  23. How long have you lived here? Bạn đã sống ở đây bao lâu?
  24. How long have you? Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
  25. How long is it? Nó dài bao nhiêu?
  26. How long is the flight? Chuyến bay bao lâu?
  27. How long will it take? Sẽ mất bao lâu?
  28. How long will you be staying? Bạn sẽ ở bao lâu?
  29. How many children do you have? Bạn có bao nhiêu bé rồi?
  30. How many hours a week do you work? Bạn làm việc bao nhiêu tiếng 1 tuần?
  31. How many languages do you speak? Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
  32. How many miles is it to Lang Son? Tới Lạng Sơn bao nhiêu dặm?
  33. How many people are there in Hanoi? Ở Hà Nội có bao nhiêu người?
  34. How many people do you have in your family? Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  35. How much altogether? Tất cả bao nhiêu?
  36. How much are these earrings? Đôi bông tay này giá bao nhiêu?
  37. How much do I owe you? Tôi nợ bạn bao nhiêu?
  38. How much does it cost per day? Giá bao nhiêu 1 ngày?
  39. How much does this cost? Nó giá bao nhiêu?
  40. How much is it to go to Saigon? Tới Sài Gòn giá bao nhiêu?
  41. How much is it? Nó giá bao nhiêu?
  42. How much is that? Cái đó giá bao nhiêu?
  43. How much is this? Cái này giá bao nhiêu?
  44. How much money do you have? Bạn có bao nhiêu tiền?
  45. How much money do you make? Bạn kiếm bao nhiêu tiền?
  46. How much will it cost? Sẽ tốn bao nhiêu?
  47. How much would you like? Bạn muốn bao nhiêu?
  48. How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
  49. How tall are you? Bạn cao bao nhiêu?
  50. How was the movie? Bộ phim đó thế nào?
  51. How was the trip? Chuyến đi đó thế nào?
  52. How’s business? Việc kinh doanh ra sao?
  53. How’s the weather? Thời tiết như thế nào?
  54. How’s work going? Công việc ra sao rồi?
  55. How many people? Có bao nhiêu người?
  56. How much? Giá bao nhiêu?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang
0948886079
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon