TRỌN BỘ 56 CÁCH ĐẶT CÂU HỎI VỚI “HOW”
- How are you? Bạn khỏe không?
- How are your parents? Bố mẹ bạn có khỏe không?
- How are you paying? Bạn sẽ trả bằng gì?
- How do I get there? Làm sao tôi tới được đó?
- How do I get to Hai Ba Trung Street? Làm sao tôi tới được đường Hai Bà Trưng?
- How do I get to the American Embassy? Làm sao tôi tới tòa đại sứ quán Mỹ?
- How do I use this? Tôi dùng cái này thế nào?
- How do you know? Làm sao bạn biết?
- How do you pronounce that? Bạn phát âm chữ đó như thế nào?
- How do you say it in English? Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào?
- How do you spell it? Bạn đánh vần nó như thế nào?
- How do you spell the word Hai Phong? Bạn đánh vần chữ Hải Phòng như thế nào?
- How does it taste? Nó có vị ra sao?
- How far is it to Hue? Từ đây tới Huế bao xa?
- How far is it from here? Nó cách đây bao xa?
- How is she? Cô ấy thế nào?
- How long are you going to stay in Saigon? Bạn sẽ ở Sài Gòn bao lâu?
- How long are you going to stay? Bạn sẽ ở bao lâu?
- How long does it take by car? Đi bằng xe oto mất bao lâu?
- How long does it take to get to Hanoi? Tới Hà Nội mất bao lâu?
- How long have you lived here? Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you been in Vietnam? Bạn đã ở Việt Nam bao lâu?
- How long have you lived here? Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you? Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- How long is it? Nó dài bao nhiêu?
- How long is the flight? Chuyến bay bao lâu?
- How long will it take? Sẽ mất bao lâu?
- How long will you be staying? Bạn sẽ ở bao lâu?
- How many children do you have? Bạn có bao nhiêu bé rồi?
- How many hours a week do you work? Bạn làm việc bao nhiêu tiếng 1 tuần?
- How many languages do you speak? Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
- How many miles is it to Lang Son? Tới Lạng Sơn bao nhiêu dặm?
- How many people are there in Hanoi? Ở Hà Nội có bao nhiêu người?
- How many people do you have in your family? Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
- How much altogether? Tất cả bao nhiêu?
- How much are these earrings? Đôi bông tay này giá bao nhiêu?
- How much do I owe you? Tôi nợ bạn bao nhiêu?
- How much does it cost per day? Giá bao nhiêu 1 ngày?
- How much does this cost? Nó giá bao nhiêu?
- How much is it to go to Saigon? Tới Sài Gòn giá bao nhiêu?
- How much is it? Nó giá bao nhiêu?
- How much is that? Cái đó giá bao nhiêu?
- How much is this? Cái này giá bao nhiêu?
- How much money do you have? Bạn có bao nhiêu tiền?
- How much money do you make? Bạn kiếm bao nhiêu tiền?
- How much will it cost? Sẽ tốn bao nhiêu?
- How much would you like? Bạn muốn bao nhiêu?
- How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
- How tall are you? Bạn cao bao nhiêu?
- How was the movie? Bộ phim đó thế nào?
- How was the trip? Chuyến đi đó thế nào?
- How’s business? Việc kinh doanh ra sao?
- How’s the weather? Thời tiết như thế nào?
- How’s work going? Công việc ra sao rồi?
- How many people? Có bao nhiêu người?
- How much? Giá bao nhiêu?



